24 thg 3, 2015

Báo giá thép hộp vuông đen 40x40 của Mạnh Tiến Phát

THÉP HỘP VUÔNG ĐEN 40×40

Thép hộp vuông được sử dụng trong các công trình xây dựng dân dụng, nhà tiền chế, thùng xe, bàn ghế và các loại hàng gia dụng khác…
Công ty TNHH Sắt thép Mạnh Tiến Phát chúng tôi là nhà phân phối chính thức các sản phẩm Thép hộp vuông
Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực phân phối sắt thép xây dựng + thép hộp vuông, chắc chắn sẽ mang lại sự hài lòng cho Quý Khách!
Để nhận được bảng báo giá thép hộp vuông tốt nhất, Quý khách vui lòng liên hệ:



 BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP KẼM
ĐỘ DÀY, QUY CÁCH LỚN VUI LÒNG LH :
0944.939.990 – 0937.200.999 A.TUẤN 

 

 



 

STT

 

THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM

 

THÉP HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM

 

 

QUYCÁCH

 

ĐỘDÀY

 

KG/CÂY

 

GIÁ/CÂY6M

 

QUYCÁCH

 

ĐỘDÀY

 

KG/CÂY

 

GIÁ/CÂY6M

 

 

29

 

(40X40)

 

1.0

 

6.20

 

107,000



 

1.8

 

28.50

 

465,000

 

 

30



 

1.1

 

7.00

 

-



 

2.0

 

33.00

 

545,000

 

 

31



 

1.2

 

7.60

 

128,000

 

(30X90)

 

1.2

 

11.60

 

209,000

 

 

32



 

1.4

 

10.00

 

158,000



 

1.4

 

13.50

 

268,500

 

 

33



 

1.8

 

12.40

 

208,000

 

 (60×60)

 

1.2 



 

223,000 

 

 

34



 

2.0

 

14.10

 

-



 

1.4



 

285,000 

 

 

LIÊN HỆ ĐẶT HÀNG : 0944.939.990 – 0937.200.999 A.TUẤN 

 

Dung sai trọng lượng +-5%. Nếu ngoài vi phạm trên, công ty chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá.
Hàng trả lại phai đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không sét).
Báo giá trên áp dụng từ ngày 01/03/2015 cho đến khi có báo giá mới. Giá đã bao gồm VAT.

 

  BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP ĐEN
ĐỘ DÀY, QUY CÁCH LỚN VUI LÒNG LH :
0944.939.990 – 0937.200.999 A.TUẤN

 

 



 

STT

 

THÉP HỘP VUÔNG ĐEN

 

THÉP HỘP CHỮ NHẬT ĐEN

 

 

QUY CÁCH

 

ĐỘ DÀY

 

KG/CÂY

 

GIÁ/CÂY 6M

 

QUY CÁCH

 

ĐỘ DÀY

 

KG/CÂY

 

GIÁ/CÂY 6M

 

 

34

 

(40X40)

 

1.0

 

6.30

 

87,000



 

1.4

 

18.50

 

245,000

 

 

35



 

1.2

 

7.70

 

106,000



 

1.8

 

22.00

 

318,500

 

 

36



 

1.4

 

9.80

 

128,500



 

2.0

 

26.00

 

356,000

 

 

37



 

1.8

 

14.00

 

163,500

 

(60X120)

 

1.2

 

18.25

 

280,000

 

 

38



 

2.0

 

16.10

 

226,500



 

1.4

 

18.50

 

318,500

 

Dung sai trọng lượng +-5%. Nếu ngoài vi phạm trên công ty chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá.
Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không cắt, không sơn, không sét).
Báo giá trên áp dụng từ ngày 01/03/2015 cho đến khi có báo giá mới. Gía đã bao gồm VAT.

 

MỌI CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ : 0944.939.990 – 0937.200.999 A.TUẤN

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét