THÉP HỘP VUÔNG 16X16
Thép Hộp Vuông 16 x 16Thép hộp vuông được sử dụng trong các công trình xây dựng dân dụng, nhà tiền chế, thùng xe, bàn ghế và các loại hàng gia dụng khác…
Công ty TNHH Sắt thép Mạnh Tiến Phát chúng tôi là nhà phân phối chính thức các sản phẩm Thép hộp vuông
Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực phân phối sắt thép xây dựng + thép hộp vuông, chắc chắn sẽ mang lại sự hài lòng cho Quý Khách!
Để nhận được bảng báo giá thép hộp vuông tốt nhất, Quý khách vui lòng liên hệ:
BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP KẼMĐỘ DÀY, QUY CÁCH LỚN VUI LÒNG LH :
Dung sai trọng lượng +-5%. Nếu ngoài vi phạm trên, công ty chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá.
Công ty TNHH Sắt thép Mạnh Tiến Phát chúng tôi là nhà phân phối chính thức các sản phẩm Thép hộp vuông
Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực phân phối sắt thép xây dựng + thép hộp vuông, chắc chắn sẽ mang lại sự hài lòng cho Quý Khách!
Để nhận được bảng báo giá thép hộp vuông tốt nhất, Quý khách vui lòng liên hệ:
BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP KẼMĐỘ DÀY, QUY CÁCH LỚN VUI LÒNG LH :
0944.939.990 – 0937.200.999 A.TUẤN
| STT | THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM | THÉP HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM | ||||||
| QUYCÁCH | ĐỘDÀY | KG/CÂY | GIÁ/CÂY6M | QUYCÁCH | ĐỘDÀY | KG/CÂY | GIÁ/CÂY6M | |
| 5 | (16X16) | 0.8 | 1.90 | 40,000 | (20X40) | 0.9 | 4.20 | - |
| 6 | 0.9 | 2.20 | - | 1.0 | 4.70 | 78,500 | ||
| 7 | 1.0 | 2.40 | 45,000 | 1.2 | 5.50 | 95,000 | ||
| 8 | 1.1 | 2.60 | - | 1.4 | 7.10 | 119,000 | ||
| 9 | 1.2 | 3.00 | 56,000 | (25X50) | 0.9 | 4.60 | - | |
| LIÊN HỆ ĐẶT HÀNG : 0944.939.990 – 0937.200.999 A.TUẤN | ||||||||
Hàng trả lại phai đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không sét).
Báo giá trên áp dụng từ ngày 01/03/2015 cho đến khi có báo giá mới. Giá đã bao gồm VAT.
Báo giá trên áp dụng từ ngày 01/03/2015 cho đến khi có báo giá mới. Giá đã bao gồm VAT.
BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP ĐENĐỘ DÀY, QUY CÁCH LỚN VUI LÒNG LH :
0944.939.990 – 0937.200.999 A.TUẤN
0944.939.990 – 0937.200.999 A.TUẤN
| STT | THÉP HỘP VUÔNG ĐEN | THÉP HỘP CHỮ NHẬT ĐEN | ||||||
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | KG/CÂY | GIÁ/CÂY 6M | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | KG/CÂY | GIÁ/CÂY 6M | |
| 8 | (16X16) | 0.7 | 1.60 | - | (20X40) | 0.7 | 3.10 | - |
| 9 | 0.8 | 2.00 | 35,000 | 0.8 | 3.60 | 61,000 | ||
| 10 | 0.9 | 2.20 | - | 0.9 | 4.00 | - | ||
| 11 | 1.0 | 2.50 | 40,000 | 1.0 | 4.70 | 68,000 | ||
| 12 | 1.1 | 2.82 | - | 1.1 | 5.40 | - | ||
| 13 | 1.2 | 3.00 | 48,500 | 1.2 | 5.80 | 78,000 | ||
Dung sai trọng lượng +-5%. Nếu ngoài vi phạm trên công ty chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá.
Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không cắt, không sơn, không sét).
Báo giá trên áp dụng từ ngày 01/03/2015 cho đến khi có báo giá mới. Gía đã bao gồm VAT.
Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không cắt, không sơn, không sét).
Báo giá trên áp dụng từ ngày 01/03/2015 cho đến khi có báo giá mới. Gía đã bao gồm VAT.
MỌI CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ : 0944.939.990 – 0937.200.999 A.TUẤN
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét